9 tuần9 tuần
1 ngày1 ngày
1 tuần1 tuần
2 tuần2 tuần
3 tuần3 tuần
4 tuần4 tuần
5 tuần5 tuần
6 tuần6 tuần
7 tuần7 tuần
8 tuần8 tuần
9 tuần 29 tuần 2
Picture1Picture1

Gà giống 3F 103

Được lai tạo qua nhiều đời ông bà bố mẹ, chỉ lưu giữ lại các đặc điểm sinh trưởng nổi trội nhất, nhằm tạo ra 1 loại giống có thời gian nuôi dưỡng được rút ngắn tối đa nhưng chất lượng thịt thơm ngon nhất.

Mã: G3F000003 Danh mục: ,
  • Mô tả

Mô tả sản phẩm

Gà 3F-103

Với bộ giống thuần chủng, được lai tạo qua nhiều đời ông bà bố mẹ, chỉ lưu giữ lại các đặc điểm sinh trưởng nổi trội nhất, nhằm tạo ra 1 loại giống có thời gian nuôi dưỡng được rút ngắn tối đa nhưng mang lại chất lượng thịt thơm ngon nhất. Tất cả gà giống 3F-103 đều được ấp nở tại nhà máy ấp nở của 3F VIỆT, và đều được làm vaccine Marek & ND Killed trước khi xuất ra thị trường.

 

Đặc điểm bên ngoài:

  • Đồng nhất màu lông, lông Đen mướt, ôm sát thân.
  • Chân màu vàng, dài và cao.
  • Ức nhỏ, nghiêng 45 độ.

Đặc điểm sinh trưởng:

  • Tỉ lệ nuôi sống cao.
  • Sức đề kháng với bệnh tật cao.
  • Phù hợp với nhiều chương trình thức ăn, chi phí thức ăn thấp.
  • Độ đồng đều cao cả về cấu trúc cơ thể và trọng lượng.
  • Chất lượng thịt thơm ngon hảo hạng.

 

Hình thức chăn thả.

 

Hình thức

chăn thả

Chương trình thức ăn Trọng lượng đạt (kg). Số ngày nuôi (ngày). Chất lượng thịt.
Nuôi chỉ dùng cám. Chỉ dùng cám. Con trông:

Con mái:

Thơm ngon.
Trống – mái tách riêng Chỉ dùng cám. Con trống: 1,7 – 1,8.

Con mái:   1,7 – 1,8.

120 Thơm ngon hơn.
Nuôi lớn chậm trộn nhiều bắp Trộn nhiều bắp 30 ngày trước khi xuất chuồng (70% bắp – 30% cám). Con trống: 2,0 – 2,2.

Con mái:   1,4 – 1,6.

105 Thơm ngon nhất.
Nuôi lớn chậm trộn ít bắp. Trộn ít bắp 30 ngày trước khi xuất chuồng (50% bắp – 50% cám). Con trống: 2,3 – 2,5.

Con mái:    1,7 – 1,8.

105 Thơm ngon hơn.

Chỉ tiêu kĩ thuật và mức chất lượng công bố.

 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Mức chất lượng (KP1) Mức chất lượng (KP2)
1 Thời gian nuôi sống ngày 85 95
2 Tỷ lệ nuôi sống % 97.5 97
3 Khối lượng trung bình lúc xuất bán (min, max) kg 1,6 – 1,8 1,6 – 1,8
4 Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng (min, max) kg 2,6 3,2